| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ năng làm việc 2, 2 : Skills for success ( S4S) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này đưa ra những kỹ năng làm việc hiệu quả để gặt hái thành công
|
Bản giấy
|
|
Làm thế nào để đọc sách hiệu quả? : cẩm nang đọc sách dành cho người Việt /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
028 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Cảnh Bình; Nguyễn Thụy Anh; Nguyễn Hoàng Ánh... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập - thẩm định và quản trị dự án đầu tư
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.404 PH-G
|
Tác giả:
TS Phạm Xuân Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lễ hội dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
394.2 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triều Ân sưu tầm, biên dịch, giới thiệu |
Lễ hội Hằng Nga - khúc hát dân ca dân tộc Tày. Bản dịch những khúc hát lễ hội Hằng Nga: mời Hằng Nga (mặt trăng), cấm kị, ngóng đợi hồn Hằng Nga...
|
Bản giấy
|
||
Lead & influence : Get more ownership, commitment, and achievement from your team
Năm XB:
2014 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 FR-M
|
Tác giả:
Mark Fritz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Intermediate : student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
248.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa |
Gồm các bài tập về từ vựng, kĩ năng đọc, kĩ năng nghe, kĩ năng viết về các chủ đề như: cuộc sống hiện đại, tương lai, các mối quan hệ, pháp luật,...
|
Bản giấy
|
|
Likeable social media : Bí quyết làm hài lòng khách hàng, tạo dựng thương hiệu thông qua Facebook (và các mạng xã hội khác)
Năm XB:
2013 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.872 KE-D
|
Tác giả:
Dave Kerpen; Lan Hương (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Listen in : Luyện kỹ năng nghe, nói và phát âm tiếng Anh - Tập 3 /
Năm XB:
2014 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LUY
|
Tác giả:
David Nunan; Minh Thu giới thiệu |
Gồm 20 bài nói chuyện kỹ năng nghe, nói và phát âm từ trình độ sơ cấp đến năng cao.
|
Bản giấy
|
|
Luật các công cụ chuyển nhượng năm 2005 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|