| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật khiếu nại luật tố cáo luật tố tụng hành chính
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
349.597 LUA
|
|
Giới thiệu nội dung của bộ luật khiếu nại, luật tố cáo, luật tố tụng hành chính: gồm các quy định chung, quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, tố...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật khiếu nại tố cáo : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo : Đã sửa đổi, bổ sung năm 2004
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo : Đã sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo và nghị định của chính phủ hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Giới thiệu luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các nghị định, thông tư hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu naiji tố cáo : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khoa học và công nghệ : Có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày một số quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của người tố cáo, người bị tố cáo và người giải quyết tố cáo, việc giải quyết tố cáo...
|
Bản giấy
|
||
Luật trợ giúp pháp lý và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|