| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp ứng dụng thương mại điện tử (E-Com.) và công nghệ mới nhằm nâng cao lực cạnh tranh của chuỗi khách sạn HaNoi Elegance Hotel
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DU-N
|
Tác giả:
Dương Doãn Nam; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ an ninh khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nguồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn : Sách giáo khoa đầu tiên /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 M-B
|
Tác giả:
Michael J.Boella, Steven Goss-Turner |
Quản lý nguuồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đoàn Lâm |
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn -nhà hàng
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Đính; ThS.Hoàng Thị Lan Hương |
Công nghệ phục vụ của lễ tân khách sạn; Công nghệ phục vụ buồng trong khách sạn;công nghệ phục vụ bàn trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật phục vụ nhà hàng : = English for restaurant staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành kĩ thuật và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm và ngữ pháp.
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp về chiến lược giá trong marketing-mix dịch vụ nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Melia Hanoi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ Buồng khách sạn Hanoi Daewoo
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng doanh thu cho nhà hàng Marble Court - khác sạn Hà Nội Horison
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh; GVHD: ThS.Vũ Quốc Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng một số công cụ của Internet Marketing trong kinh doanh khách sạn.
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TA-C
|
Tác giả:
Tạ Văn Cương; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|