| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất khách sạn Hang Dơi
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoát, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty khách sạn du lịch Kim Liên
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thanh Huyền, Vũ Chính Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu về ngành kinh doanh khách sạn
Năm XB:
1999 | NXB: Quốc tế McGRAW-HILL,
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 FO-D
|
Tác giả:
Dennis L. Foster, TS. Trịnh Xuân Dũng (chủ biên và hiệu đính), Đồng Văn Nam |
Cuốn sách này nhấn mạnh vào các vấn đề như những kỹ năng liên quan tới công việc và thực tế, cũng như những kiến thức chung và kiến thức kỹ thuật,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình môn nghiệp vụ lễ tân : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.94 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng ( chủ biên), Đỗ Thị Minh ( biên soạn) |
Cuốn sách là tài liệu tham khảo cho cán bộ, nhân viên đang làm việc tại khách sạn, cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ lễ tân trong khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách trình bày về công việc của bộ phận phục vụ buồng trong khách sạn và một số kỹ năng nghiệp vụ cơ bản cho nhân viên phục vụ buồng.
|
Bản giấy
|
||
28 tình huống giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn : Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý khách sạn hiện đại : Sách tham khảo /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính trị quốc gia . Viện nghiên cứu phát triển du lịch,
Số gọi:
647.94 LU-M
|
Tác giả:
Lục Bội Minh , Trần Khang |
Quá trình hình thành và phát triển của khách sạn ở Thượng Hải. Cơ cấu tổ chức bộ máy của khách sạn. Chức danh hoá từng nhiệm vụ của cán bộ, nhân...
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Quản trị kinh doanh khách sạn
Năm XB:
1997 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 QUA
|
Tác giả:
Trường Trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện đại học Mở Hà Nội, Khoa Du lịch |
Cuốn sách giới thiệu về những kiến thức liên quan đến du lịch và khách sạn như: ngành du lịch, địa lý du lịch, tổ chức tour đi nước ngoài, ...
|
Bản giấy
|