Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 307 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Nguyễn Văn Y : với mỹ thuật ứng dụng /
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi: 721 VU-N
Tác giả:
Vũ Nhâm
Giáo sư, họa sĩ Nguyễn Văn Y là người tiên phong trong lĩnh vực khảo cứu về lý luận, lịch sử, phê bình sâu sắc về mỹ thuật ứng dụng ngoài công tác...
Bản giấy
Văn học Mỹ : Lược sử và trích giảng /
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 428 LE-S
Tác giả:
Lê Văn Sự
Gồm lịch sử văn học Mỹ từ lập quốc đến thế kỉ 20. Các trào lưu văn học. Các tác giả tiêu biểu của mỗi thời kỳ. Trích giảng các tác phẩm điển hình.
Bản giấy
Micro Economics: Canada in the global environment
Năm XB: 2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Số gọi: 338.5 PA-M
Tác giả:
Michael Parkin, Robin Bade
You are in your first economics course. Ahead lies the opportunity to stretch yourself and earn the grades that will open the door to your future....
Bản giấy
Tác giả:
Jones Leo, Baeyer C.von, Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Quy hoạch khu công nghiệp Tập trung Mỹ Xuân B2 Bà Rịa Vũng Tàu
Năm XB: 2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 740 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Hùng, KTS. Phạm Hữu Ái
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Metonymy in language and thought
Năm XB: 1999 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Số gọi: 428 RA-C
Tác giả:
Cunter Radden
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Đồ họa cổ Việt Nam
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi: 741 PH-T
Tác giả:
Phan Cẩm Thượng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mỹ học
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi: 740 HU-D
Tác giả:
Denis Huisman; Huyền Giang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tuyển tập truyện ngắn Jack London
Năm XB: 1999 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi: 813 LO-N
Tác giả:
Jack London
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đoàn Khắc Tình
Tài liệu cung cấp các thông tin về giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nguyễn Văn Y : với mỹ thuật ứng dụng /
Tác giả: Vũ Nhâm
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Mỹ thuật
Tóm tắt: Giáo sư, họa sĩ Nguyễn Văn Y là người tiên phong trong lĩnh vực khảo cứu về lý luận, lịch sử,...
Văn học Mỹ : Lược sử và trích giảng /
Tác giả: Lê Văn Sự
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Gồm lịch sử văn học Mỹ từ lập quốc đến thế kỉ 20. Các trào lưu văn học. Các tác giả tiêu biểu của...
Micro Economics: Canada in the global environment
Tác giả: Michael Parkin, Robin Bade
Năm XB: 2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Tóm tắt: You are in your first economics course. Ahead lies the opportunity to stretch yourself and earn...
Functions of American English : Tài liệu tiếng Mỹ luyện kỹ năng giao tiếp /
Tác giả: Jones Leo, Baeyer C.von, Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Quy hoạch khu công nghiệp Tập trung Mỹ Xuân B2 Bà Rịa Vũng Tàu
Tác giả: Nguyễn Tuấn Hùng, KTS. Phạm Hữu Ái
Năm XB: 2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Metonymy in language and thought
Tác giả: Cunter Radden
Năm XB: 1999 | NXB: John Benjamins Publishing...
Đồ họa cổ Việt Nam
Tác giả: Phan Cẩm Thượng
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Mỹ thuật
Mỹ học
Tác giả: Denis Huisman; Huyền Giang
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Tuyển tập truyện ngắn Jack London
Tác giả: Jack London
Năm XB: 1999 | NXB: Hội Nhà văn
Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết Kến trúc và Design
Tác giả: Đoàn Khắc Tình
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Tác giả: Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế
Năm XB: 1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
×