| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế bộ lịch treo tường. Thiết kế logo nhà xuất bản mỹ thuật. Áp phích chính trị. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và các tình huống cho nhà quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS.Ngô Thế Chi |
Đặc điểm chung và nhiệm vụ kế toán các hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ vận tải; Kế toán chi...
|
Bản giấy
|
|
Thế giới của Sophie : Tiểu thuyết /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
895 GA-J
|
Tác giả:
Jostein Gaarder, Huỳnh Phan Anh |
Tiieru thuyết "Thế giới của Sophie" của tác giả Jostein Gaarder.
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ (Vận tải-Bưu điện-Du lịch)
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS. Ngô Thế Chi |
Cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn đọc những vấn đề mới về lý luận và thực tế công tác kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh ở các Doanh...
|
Bản giấy
|
|
Chi phí tiền lương của các dọanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.21 BU-Q
|
Tác giả:
PGS.PTS.Bùi Tiến Quý; PTS.Vũ Quang Thọ. |
Cuốn sách làm rõ một số khái niệm có liên quan đến vấn đề tiền lương và lợi nhuận của doanh nghiệp như: chi phí biên, sản phẩm biên, doanh thu...
|
Bản giấy
|
|
Những kiến thức cơ bản về trái phiếu và các công cụ thị trường tiền tệ
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.63234 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hoàng Dương;Lê Văn Hinh;Dương Thị Phượng;Viện khoa học ngân hàng |
Đề cập đến những nội dung cơ bản về: trái phiếu công ty, trái phiếu chính quyền dịa phương, trái phiếu chính phủ, chứng khoán có thế chấp đảm bảo,...
|
Bản giấy
|
|
Delphi 2.0 Tutor : The interactive seminar-in-a-box /
Năm XB:
1996 | NXB: QUE
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 MC-M
|
Tác giả:
Michael McKelvy |
Bao gồm 3 phần: introductory topics; Intermediate topics; Advanced topics
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Scott L.Warner, Paul Goldsman. |
Bao gồm: The delphi 2.0 environment, object pascal in delphi 2.0...
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật quay phim và video : Từ lý thuyết đến thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
004.69 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Cang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí : (Theo hệ thống kế toán Mỹ) /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 NA-L
|
Tác giả:
Nathan S.Lavin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Object-Oriented GUI Application Development
Năm XB:
1993 | NXB: PTR Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
005.11 LE-G
|
Tác giả:
Lee, Geoff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|