| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ trái nghĩa tiếng việt
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Văn Lam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều khoản hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thị Dịu; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
Luận văn có mục đích nghiên cứu là làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn
pháp luật về các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng...
|
Bản điện tử
|
|
a study on difficulties and strategies to improve reading skills for third year english majors at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Đào Thị Minh Lý; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mô đun: Thiết kế phụ kiện thời trang
Năm XB:
2020 | NXB: Trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật TP. HCM,
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Ngô Thị Hồng Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The routledge handbook of strategic communication
Năm XB:
2020 | NXB: Routledge
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HO-D
|
Tác giả:
Derina Holtzhausen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategies to translate English advertising slogans into Vietnamese effectively
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Thi Kim Ly; GVHD: Nguyen Thi Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
英汉互译简明教程 : : A COURSE COURSE ON ENGLISH-CHINESE&CHINESE-ENGLISH TRANSLATION /
Năm XB:
2020 | NXB: 外语教学与研究,
Từ khóa:
Số gọi:
315.9 TR-C
|
Tác giả:
张震就、孙建民 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common translation errors committed by the third-year English majors, a case study in Faculty of English, HOU
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MA-L
|
Tác giả:
Mai Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on obstacles of learning interpretation and translation encountered by English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vu Thi Thuy Ngan: GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mảng đề tài chiến tranh trong tranh cổ động ứng dụng vào giảng dạy môn Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam. Mã số: MHN 2020 - 02.17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-B
|
Tác giả:
Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
exploring difficulties caused by cultural differences in translation faced by third year english major students at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế; GVHD: Lưu Chí Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu trải nghiệm người dùng và thiết kế giao diện website cho của hàng nước hoa Charme Perfume
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuý Vui |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|