| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Saigonbook |
Giải thích một số thủ thuật liên quan đến việc gỡ lỗi thành công, cấu hình một máy chủ yếu cho sự phát triển ASP; giới thiệu tổng quát về công nghệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Nguyễn Thị Thu Thảo, Lê Dũng, Nhóm cộng tác |
Giới thiệu các đặc tính mới trong microsoft word 2002, cài đặt, các yếu tố cơ bản trong tài liệu, xem và định hướng các tài liệu, quản lý và in các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom. |
Tìm hiểu Viz. Các đối tượng của Viz. Tạo hình dáng và các đường Spline. Hiệu chỉnh mắt lưới của các đối tượng phức tạp. Sắp...
|
Bản giấy
|
||
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tường |
Cơ sở dữ liệu. mô hình và ngôn ngữ thao tác, Thiết kế và khai thác kho dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thế Hùng |
Nội dung bao gồm: các kiểu bo mạch, CPU và chip set, rom bios, ram, bus và khe cắm mở rộng, các cổng trên bo mạch hệ thống.
|
Bản giấy
|
||
Niên giám trang vàng địa chỉ Internet : World wide web yellow pages /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
050 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc , Trương Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phùng Hồ. |
Trình bày về sự chuyển động của hạt tích điện trong chân không, một số vấn đề về vật lý lượng tử, bán dẫn,...
|
Bản giấy
|
||
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|
|
44 Tình huống thực hành Đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thuỷ |
Ứng dụng marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên hồ Tây
|
Bản giấy
|