| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Quang Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
260 Mẫu thư tín Pháp - Việt : Thư tín riêng, thư tín thương mại và giao dịch /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Trung Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Universal Serial Bus system architecture
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
004.56 AN-D
|
Tác giả:
Anderson, Don |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp số trong lý thuyết điều khiển tối ưu
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.8 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Các bài toán điều khiển tối ưu. Nguyên lý cực đại Pontriagin. Các phương pháp gián tiếp giải bài toán điều khiển tối ưu. Các phương pháp trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Communicating in Business : A Essential Practical Course for Business English Students /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 SI-S
|
Tác giả:
Simon Sweeney |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Hướng dẫn cho các nhà lập trình viết ứng dụng Web bằng ASP: vai trò của lập trình script phía máy chủ cho IIS và các Web server tương thích, các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Được biên soạn dựa theo chương trình WinGear 2001 bao gồm một số chương trình tiện ích để bảo vệ và quản lý đĩa cứng cũng như các dữ liệu quan...
|
Bản giấy
|
||
USB System Architecture : USB 2.0 /
Năm XB:
2001 | NXB: Addison-Wesley Developer's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
004.64 AN-D
|
Tác giả:
Don Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Getting Ahead - A Communication skills Course for Business English : Sarah Jones-Macziola; Greg White
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SA-M
|
Tác giả:
Sarah, Jones-Macziola |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing Du lịch : Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
910.4 TR-N
|
Tác giả:
Th.s Trần Ngọc Nam; Trần Huy Khang |
Cuốn sách bao gồm các kiến thức về marketing du lịch như sản phẩm, giá cả, phân phối, tiếp thị, lập kế hoạch và tổ chức bộ phận marketing bán hàng....
|
Bản giấy
|