| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
USB System Architecture : USB 2.0 /
Năm XB:
2001 | NXB: Addison-Wesley Developer's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
004.64 AN-D
|
Tác giả:
Don Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Getting Ahead - A Communication skills Course for Business English : Sarah Jones-Macziola; Greg White
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SA-M
|
Tác giả:
Sarah, Jones-Macziola |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing Du lịch : Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
910.4 TR-N
|
Tác giả:
Th.s Trần Ngọc Nam; Trần Huy Khang |
Cuốn sách bao gồm các kiến thức về marketing du lịch như sản phẩm, giá cả, phân phối, tiếp thị, lập kế hoạch và tổ chức bộ phận marketing bán hàng....
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan khoa học thông tin và thư viện
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
020 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp (chủ biên), Lê Ngọc Oánh, Dương Thúy Hương |
Khái quát về những kỹ năng, kỹ thuật thông tin thư viện bao gồm 12 chương và các toàn văn pháp lệnh thư viện được đăng trong phần mục lục...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kỹ thuật mạng Internet
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.678 PH-V
|
Tác giả:
TS Phạm Minh Việt, TS Trần Công Nhượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-M
|
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.89 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alice Oshima, Ann Hogue |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|
|
Thông tin di động số Cellular
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3845 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học sửa chữa máy vi tính : Thông dụng, thường ngày của bạn /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
004.16028 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phong |
Những phần chính trong PC, những vấn đề khi tự ráp máy vi tính, quy trình tiến hành cài đặt chương trình cho máy PC một số thủ thuật của Win, hư...
|
Bản giấy
|