| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu tạo sử dụng và bảo dưỡng máy photocopy
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
690 LU-S
|
Tác giả:
Lục Toàn Sinh |
Kết cấu và nguyên lý cơ bản của máy photocopy. Lưu trình làm việc của máy photocopy. Các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng sao chụp. Bảo dưỡng máy...
|
Bản giấy
|
|
Practice tests. Book2
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đàm Trung Phường. |
Đánh giá thực trạng mạng lưới đô thị Việt Nam và nghiên cứu những định hướng phát triển trong bối cảnh đô thị hoá của thế giới và thời kỳ đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert J. Elliott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Đài Loan vấn đề và đối sách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.51249 GI-K
|
Tác giả:
Giang Bỉnh Khôn |
Trình bày bối cảnh, sự phát triển và chính sách kinh tế Đài Loan, cùng các nội dung và kinh phí thực thi kế hoạch kinh tế trong giai đoạn hiện nay
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học môn lịch sử các học thuyết kinh tế : Tập bài giảng trên đài tiếng nói Việt Nam /
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 HUO
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện đại học Mở Hà Nội |
Tiến trình phát triển các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển. Học thuyết kinh tế Mac - Lênin. Quá trình xích lại của các học thuyết kinh tế hiện...
|
Bản giấy
|
|
Enzymatic Browning and it prevention : ACS symposium series 600 /
Năm XB:
1995 | NXB: American chemical society
Số gọi:
664.8 LE-C
|
Tác giả:
Lee, Chang Y. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp ứng xử trong kinh doanh du lịch
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.4791 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đính( chủ biên), Nguyễn Văn Mạnh |
Cuốn sách giới thiệu những vấn đề cơ bản của tâm lý học và các hoạt động giao tiếp, đạo đức nghề nghiệp trong du lịch ...
|
Bản giấy
|
|
Thuật ngữ của ngân hàng thế giới
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học xã hội,Kinh tế quốc dân
Số gọi:
332.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Báu |
Thuật ngữ của ngân hàng thế giới
|
Bản giấy
|
|
Practice tests. Book1
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|