| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa Nga hiện tại và triển vọng
Năm XB:
1995 | NXB: Thông tin khoa học xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
890 VAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyen Vinh Phuc |
Cuốn sách viết về thiên nhiên, con người Hà Nội, Lịch sử, kinh tế, văn hóa, du lịch ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu Anh Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Critical discourse analysis. The critical study of language
Năm XB:
1995 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.4 FA-N
|
Tác giả:
Norman, Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John McClintock, Borje Stern |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các phối cảnh và mặt bằng Frank Lloyd Wright giai đoạn đầu (1893-1909)
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9 WRI
|
Tác giả:
Frank Lloyd Wright; Nguyễn Việt An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài chính quản trị giá thành : Áp dụng cho các doanh nghiệp trong nước và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam(Theo hệ thống kế toán mới của Việt Nam và các thông lệ kế toán quốc tế ) /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam. |
Trình bày các vấn đề về Kế toán tài chính, Kế toán quản trị và Kế toán giá thành, Các thuật ngữ giải nghĩa Kế toán Anh - Việt.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harry C. Triandis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai, Ngọc Chữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Dữ liệu kiến trúc sư : Sổ tay các loại công trình xây dựng /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dữ liệu kiến trúc sư
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 4
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|