| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thung |
Hướng dẫn soạn thảo mẫu văn bản giấy tờ hành chính, nhân sự, tư pháp, y tế, dược phẩm, mẫu văn bản về quản lý và xử lý tài sản tịch thu sung quỹ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế logo mẫu quảng cáo với CoreIdraw 12
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thụy, Kim Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Microsoft access căn bản và nâng cao : Lý thuyết và bài tập thực hành /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.74071 BU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Thế Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Giới thiệu các pháp lệnh liên quan tới việc ưu đãi những người có công với cách mạng và các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|