| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Professional develpment of enviromental managers: a vision for the 21st century : Network for environmental training at tertiary level in asia and the pacific /
Năm XB:
1997 | NXB: UNEP,
Từ khóa:
Số gọi:
610 HA-J
|
Tác giả:
John E. Hay |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Professional management of housekeeping operations
Năm XB:
2005 | NXB: N.J. : John Wiley & Sons,
Từ khóa:
Số gọi:
647.94068 JO-T
|
Tác giả:
Thomas J. A. Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Olaf Passenheim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Prominent linguistic features of major modality - expressing means in English and possible pedagogical implications
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Minh Hoai; GVHD: Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pulmonary manifestations of pediatric diseases
Năm XB:
2009 | NXB: Saunders/Elsevier
Số gọi:
618.922 TU-N
|
Tác giả:
Turcios, Nelson L | Fink, Robert J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quá trình phát triển mạng thông tin di động 3G
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Huy Bình; GVHD TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thanh Huế; GVHD: Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quality assurance in research and development
Năm XB:
1983 | NXB: Marcel dekker
Số gọi:
658.570287 RO-G
|
Tác giả:
Roberts, George W. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quality function deployment : = A Practitioner's approach, Quality and Reliability/21 /
Năm XB:
1991 | NXB: ASQC Quality press, Marcel Dekker
Số gọi:
658.562 BO-J
|
Tác giả:
Bossert, James L. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý cho vay khách hàng cá nhân của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam, Chi nhánh Hai Bà Trưng, Phòng giao dịch Chợ Mơ
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Nam; GVHD: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Huyện Văn Giang Hưng Yên II
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Ngát; NHDKH PGS.TS Lê Thị Anh Vân |
Sử dụng các phương pháp hệ thống thông tin, thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp, luận văn đã nêu và phân tích một số vấn đề lý luận về quản lý...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý cho vay khách hàng doanh nghiệp của Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình - Chi nhánh Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phúc; NHDKH: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Quản lý cho vay khách hàng doanh nghiệp là một trong những hoạt động cốt lõi, đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển bền vững của ngân hàng...
|
Bản điện tử
|