| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ vựng theo chủ đề Anh Hán Việt : 英汉越项目词典 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 2, Hệ xung số /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Các đặc điểm của hệ gián đoạn và phương pháp khảo sát, tổng hợp hệ đã dùng ở hệ liên tục
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách kỹ thuật thông tin số. Tập 1, Các bài tập Matlab về thông tin vô tuyến /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Hệ thống bài tập cơ bản về các vấn đề trong thông tin vô tuyến; các bài tập về mô phỏng kênh vô tuyến sử dụng phương pháp Rice và phương pháp Monte...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
LG. Trần Minh Sơn |
Giới thiệu một số câu hỏi và giải đáp về luật sở hữu trí tuệ. Những qui định chung về quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jean Marie Brebec, Philippe Deneve; Trịnh Văn Loan dịch |
Trình bày những kiến thức cơ bản về điện động học gồm: Mô hình hoá tuyến tính các phần tử thông dụng, các định lí tổng quát đối với mạng tuyến tính...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS Vũ Ngọc Pha |
Những kiến thức cơ bản về logic học như: logic học hình thức và những vấn đề cơ bản của logic biện chứng như: đối tượng của logic học, khái niệm,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
T.Irene Sanders |
Tư duy chiến lược và khoa học mới
|
Bản giấy
|
||
Đào tạo từ xa Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
374.4 POL
|
Tác giả:
GS. TSKH. E.X. Polat; Người dịch: TS. Lê Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự động hoá với Simatic S7 - 300
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà |
Lí thuyết cơ bản về tự động hoá. Sử dụng ngôn ngữ lập trình STL trong tự động hoá. Kĩ thuật lập trình. Hướng dẫn sử dụng phần mềm STED 7 Module PID...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd để đánh giá sự đa dạng di truyền của một số dòng, giống lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thanh Loan, GVHD: TS Nguyễn Thị Lý Anh, ThS Vũ Ngọc Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|