| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy định mới về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Những qui định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước như: giao công ty cho tập thể người lao động, bán công ty nhà nước, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế : Cấu trúc hệ thống, Bổ sung, Phân tích và nhận định mới /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 MA-C
|
Tác giả:
GS. TS. Mai Ngọc Cường |
Các tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại và trung cổ, học thuyết kinh tế của trường phái kinh tế chính trị tư sản cổ điển, kinh tế macsxit và lịch sử tư...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán Tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 DA-L
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Thị Loan (chủ biên) |
Cuốn sách này giới thiệu về: Hạch toán tài sản cố định ; hạch toán nguyên, vật liệu và công cụ, dụng cụ ; hạch toán tiền lương, các khoản trích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Gồm 30 bài test và các bài tập ngữ pháp, từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang người kinh doanh : Những nhân tố quyết định tạo nên một nhà quản lý tài ba /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hằng, Hồng Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về đăng ký và hành nghề kinh doanh có điều kiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Kim Dung. |
Giới thiệu các quy định về đăng kí kinh doanh và điều kiện hành nghề trong các lĩnh vực cụ thể như: nghề luật sư, nghề y, dược, kinh doanh dịch vụ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
N. Gregory Mankiw. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Gồm 30 bài test và các bài tập ngữ pháp, từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|
||
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
380.145 NG-M
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Mơ. |
Phân tích thương mại dịch vụ và dịch vụ thương mại, những nguyên nhân cốt lõi của những bất cập trong nhận thức về thương mại dịch vụ và dịch vụ...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|