| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế tư nhân Việt Nam trong tiến trình hội nhập
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 TR-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Trịnh Thị Hoa Mai |
Tổng quan về kinh tế tư nhân với những ưu thế và những hạn chế vốn có của nó; Phân tích đánh giá vai trò của khu vực kinh tế tư nhân trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh: Lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 NG-G
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Phú Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mẫu soạn thảo hợp đồng kinh tế - dân sự - lao động - xây dựng đất đai, nhà ở
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.59704 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Huy Đoán |
Giới thiệu mẫu soạn thảo các hợp đồng kinh tế, dân sự, hợp đồng lao động, hợp đồng xây dựng, hợp đồng đất đai nhà ở
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Marketing du lịch : Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
Th.S Trần Ngọc Nam, Trần Huy Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ năng ra quyết định : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 HE-R
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Kim Phượng, Lê Ngọc Phương Anh; Nguyễn Văn Quì |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng ra quyết định
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu môn học Kinh tế chính trị Mác- Lênin : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.412 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng thương lượng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Lan |
Giới thiệu khái quát về thị trường chứng khoán. Tìm hiểu kiểm soát đầu tư chứng khoán và các điều luật mà nhà đầu tư chứng khoán cần biết
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
721 NG-T
|
Tác giả:
GS, TS, KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trần Quang Lâm. |
Trình bày về kinh tế vĩ mô và những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp. Lí thuyết cung cầu, người tiêu dùng, về hãng; những khuyết tật của kinh...
|
Bản giấy
|