| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự học Adobe illutrator 8.0 thông qua hình ảnh
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 TUH
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tiềm năng, hiện trạng và định hướng phát triển du lịch tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.s. Trần Ngọc Nam |
Trình bày tổng quan về Marketing và Marketing du lịch. Tìm hiểu về sản phẩm và dịch vụ du lịch, giá cả, hệ thống phân phối, thiết lập kế hoạch,...
|
Bản giấy
|
||
Data Structures and Problem Solving using C++ /
Năm XB:
2000 | NXB: Shepherd, Inc
Số gọi:
005.13 WE-M
|
Tác giả:
Mark Alen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Gồm 3 phần: vài nét phác thảo về internet và thương mại điện tử, các ứng dụng của internet, các nghành kinh doanh sử dụng công nghệ internet,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phiên dịch: Nguyễn Văn Hoàng, Lê Minh Trung |
Nói nhanh về Internet, Những địa chỉ chọn lọc...
|
Bản giấy
|
||
Thủ thuật cho người lập trình Visual Basic
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.262 THU
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN - Guide tổng hợp và biên dịch |
Những vấn đề chung trong cài đặt mạng cao tốc. Tình trạng thiếu hụt dải thông và một số vấn đề liên quan đến việc chọn giao thức mạng cho trục....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Xuân Toại, Trương Gia Việt |
Những kỹ năng để lắp đặt, định cấu hình, chẩn đoán và sửa chữa mạng, sử dụng microsoft Windows for Workgroups và Novell - giao diện dữ liệu được...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết và bài tập Visual J++6 : Giáo trình tự học lập trình Visual J++, hướng dẫn sử dụng, sách tham khảo, các kỹ năng thiết yếu, soạn theo phiên bản VJ++6 hoàn chỉnh /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.133 TA-C
|
Tác giả:
Th.S Tạ Minh Châu (chủ biên), Ks. Trần Quang Thân, Th.S Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Những kiến thức cơ bản về đồ hoạ ba chiều và chuyển động. Dạo qua giao diện Max2, các khái niệm tạo hình, phương pháp hiệu chỉnh cơ bản
|
Bản giấy
|