| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu, tuyển chọn và phân loại các chủng vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh lạc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mỹ Hạnh. GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The practice of adaptive leadership : Tools and tactics for changing your organization and the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
658.4092 HE-R
|
Tác giả:
Ronald Heifetz, Alexander Grashow, Marty Linsky |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp cho mối quan hệ đối tác của khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hằng, PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả quan hệ đối tác của công ty Eviva Tour Vietnam với các nhà cung cấp và khách hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tùng; GVHD: TS. Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quân đội nhân dân học tập và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
355 QUA
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung, Lê Văn Thái, Lưu Trần Luân tổ chức bản thảo |
Gồm một số bài nói, bài viết, lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với quân đội nhân dân và hồi kí của các tướng lĩnh, cán bộ quân sự thể hiện tình...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp cho mối quan hệ đối tác của khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hằng; PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Kiểm soát dịch bệnh trên nấm tiêu dùng nhờ vi khuản đối kháng ở quy mô nhỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NH-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huyền Trang, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hiệu quả phòng trừ bệnh héo xanh cây trồng của một số chủng vi khuẩn nội sinh đối kháng sau bảo quản
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CH-Y
|
Tác giả:
Chu Thị Hoàng Yến, GVHD:Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và phát triển ở Việt nam một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
300.9597 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Phú Trọng |
Tài liệu giới thiệu những thành tự trong 20 năm đổi mới và phát triển làm rõ những thành tựu và hạn chế rút ra bài học kinh nghiệm nhằm góp phần...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|