| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những quy định về đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NHU
|
Tác giả:
Thy Anh, Tuấn Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lễ tân trong giao tiếp đối ngoại : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
327.2 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Cung cấp những kiến thức cơ bản trong giao tiếp đối ngoại như: lễ tân ngoại giao và giao tiếp đối ngoại, quan hệ với các đối tác và khách hàng, tổ...
|
Bản giấy
|
|
Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 (sửa đổi) : Luật tổ chức Quốc hội năm 2001, luật tổ chức Chính phủ năm 2001, luật tổ chức Tòa án nhân dân năm 2002, luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2002. /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.09597 HIE
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bệnh héo rũ cây vừng và triển vọng của biện pháp phòng trừ nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng. GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đối ngoại Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 PH-C
|
Tác giả:
Chủ biên: Phí Như Chanh |
Tổng kết những hoạt động nổi bật và những thành tựu chủ yếu của công tác đối ngoại Việt Nam trong thời kỳ đổi mới: đưa Việt Nam tham gia các tổ...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông trong việc giảm đói nghèo
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
362.04 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeff Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nuôi trồng mộc nhĩ(Auricularia polytricha) quy mô hộ gia đình và nghiên cứu biện pháp phòng chống bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học quá trình biến đổi chất lượng của dầu lạc khi gia nhiệt và vai trò của chất chống oxi-hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hạnh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Ất |
Trong lần xuất bản này có khá nhiều bổ sung, sửa chữa. Bổ sung thêm chương "Khuôn hình-Template"và đánh số là chương 10. Chương 10 cũ với với nhan...
|
Bản giấy
|
||
Toàn cầu hóa, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TOA
|
Tác giả:
Viện kinh tế và chính trị thế giới |
Tài liệu nói về hội chứng toàn cầu hóa, sự biến đổi và nguồn gốc thuyết đế quốc mới và số phận của chiến lược đế quốc.
|
Bản giấy
|