| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Lady Bortan |
Cuốn sách nói về các thông tin về ngày tết nguyên đán ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Textbook of Quantitative Chemical Analysis
Năm XB:
1989 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
543 GH-J
|
Tác giả:
G H Jeffery |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thăm dò và đánh giá tiềm năng của các chủng Bacillus đối với cây trồng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Cúc, GVHD: Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thăm dò và đánh gía tiềm năng của các chủng Bacillus đối với cây trồng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Cúc, GVHD: Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tham khảo biên dịch văn hóa Việt Nam: Nghệ thuật tuồng Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
792.509597 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc (chủ biên) |
Cultural scholar Hữu Ngọc and American writer Lady Borton have brought us first series of bilingual handbooks on Vietnamese culture. These ten...
|
Bản giấy
|
|
Thành lũy phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
911 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Đạm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Cách ngôn gốc Hán : 725 thành ngữ - cách ngôn thường gặp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao Việt - Anh thông dụng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - tục ngữ ca dao dân tộc Tày
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.99597 HO-Q
|
Tác giả:
S.t., b.s.: Hoàng Triều Ân, Hoàng Quyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ Anh văn trong các tình huống : 400 Động từ kép và thành ngữ thường thấy trong các kỳ thi TOEFL, PET, EST & Chứng chỉ A, B, C /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ, tục ngữ, câu đố các dân tộc Thái, Giáy, Dao
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
|
|
chua co
|
Bản giấy
|
|
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
|
Bản giấy
|