| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học 1, Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
515.3 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm phép tính vi phân và tích phân, hàm số một biến số, nhiều biến số, phương trình vi phân, chuối vô hạn...
|
Bản giấy
|
|
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 2, Ngữ dụng học /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
411 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm, Tấn Quyền |
Văn Phạm
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Minh Đức chủ biên, Đỗ Văn Khang, Phạm Quang Long... |
Trình bày một số vấn đề lí luận chung về tác phẩm văn học, loại thể văn học, phương pháp sáng tác, trào lưu và trường phái văn học
|
Bản giấy
|
||
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
Phân tích mạch transistor : Nguyễn lý mạch khuếch đại tín hiệu âm thanh, hình ảnh, thuật toán, ... /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381528 DO-H
|
Tác giả:
KS. Đỗ Xuân Hải, Nguyễn Xuân Mai |
Nguyên lý mach khuếch đại tín hiêu âm thanh, hình ảnh thuật toán; nguyên lý mạch tạo xung trong hệ điều khiển; nguyên lý mạch flipflop trong hệ...
|
Bản giấy
|
|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|