| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi đáp chủ nghĩa xã hội khoa học : Sách tham khảo dùng cho giáo viên, học viên các trường quân sự
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 HOI
|
Tác giả:
Bộ quốc phòng. Học viện chính trị quân sự |
Cuốn sách bao gồm 110 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận...
|
Bản giấy
|
|
100 bí quyết kinh điển trong kinh doanh của Đại học Harvard
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử tâm lý học
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
150.9 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phổ Nghi: lần hôn nhân cuối cùng : Hồi ký của Lý Thục Hiền- vợ thứ năm của Phổ Nghi /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
895.1 GI-H
|
Tác giả:
Giả Anh Hoa; Đoàn Như Trác |
Hồi ký của bà Lý Thục Hiền vợ thứ năm của Phổ Nghi-vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh về những sự kiện từ khi hai người kết hôn, Phổ Nghi bị bệnh đến...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật giải
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòa |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Hảo, Lê Hoàng Minh biên soạn |
Gồm 3844 mục từ về mọi lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội xếp theo vần a, b, c...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 GIA
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 5
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bin. |
Các công thức tính toán hấp thụ, chưng luyện, hấp thụ, trích ly, làm lạnh, quá trình và thiết bị sấy...
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính toàn tập : Cập nhật hoàn chỉnh Windows XP, Những phần thiết yếu về mạng, Quản lý Windows... /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và Ph. Ăng-ghen tuyển tập Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.42 CMA
|
Tác giả:
C.Mac, Ph.Ăng - Ghen. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập I, Sự hình thành và cơ sở của Chủ nghĩa Mác
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Lê Cự Lộc(người hiệu đính, người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|