| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất rượu đặc sản từ khoai lang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Nhâm, GVHD: ThS. Trần Thị Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Quang Liễn |
Giới thiệu về vùng đất, con người và văn học dân gian, di tích văn hoá, tín ngưỡng, phong tục cổ truyền của làng Tri Chỉ, xã Chí Trung, huyện Phú...
|
Bản giấy
|
||
the langugage of evaluation. Appraisal in english
Năm XB:
2005 | NXB: Palgrave Macmillan,
Số gọi:
410 MA-J
|
Tác giả:
Martin, J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng làng văn hóa ở đồng bằng Bắc bộ : Thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DI-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Đinh Xuân Dũng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và một số giải pháp khắc phục những hạn chế về mặt môi trường tại làng nghề gốm sứ truyền thống Bát Tràng nhằm thu hút khách du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuyết Nga, Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng hệ thống tuần hoàn tự nhiên vào xử lý nước thải làng nghề Phú Đô
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Hương. GVHD: Đỗ Thanh Bái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Analysing learner language : Rod Ellis
Năm XB:
2005 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
401.93 EL-R
|
Tác giả:
Ellis Rod |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quảng cáo & ngôn ngữ quảng cáo : Advertising & language of advertising /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
659.01 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Kiên Trường |
Cuốn sách này chú trọng vấn đề ngôn ngữ, chữ viết trên biểu hiện và quảng cáo, nhằm cung cấp cứ liệu về thực trạng sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|
|
Understanding Spoken English : a focus on everyday language in context /
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BO-S
|
Tác giả:
Boyer Susan, Nguyễn Thành Yến ( Giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này giới thiệu về diện mạo làng văn hóa cổ truyền Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hoa, hiện đại hóa
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
338.09597 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Minh Yến |
Cuốn sách này giới thiệu về những làng nghề truyền thống- những vấn đề lý luận và kinh nghiệm quốc tế.Thực trạng phát triển làng nghề truyền thống...
|
Bản giấy
|