| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cổ phần hóa và quản lý doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.045 LE-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Văn Tâm chủ biên |
Tổng quan về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về thực trạng tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước và vấn...
|
Bản giấy
|
|
The English intensive verbs - The group "Be" - a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
174 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Quân |
Cuốn giáo trình này trình bày đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh; các triết lý đạo đức về kinh doanh và các nghĩa vụ về trách...
|
Bản giấy
|
|
Cultural aspect of the English words "Eye" and "Hand" and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KH-M
|
Tác giả:
Khuất Thị Mến, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm |
Giới thiệu chung về hoạt động kinh doanh,tình hình sản xuất, sử dụng các yếu tố sản xuất, chi phí sản xuất và giá thành , tiêu thụ sản phẩm, lợi...
|
Bản giấy
|
||
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề giao tiếp nội văn hoá và giao văn hoá
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
302.2 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Quang |
Bàn luận về một số đề tài có liên quan đến giao tiếp nội văn hoá, giao tiếp giao văn hoá, dụng học văn hoá, bình diện nội ngôn, cận ngôn và ngoại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hoài, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị học tập 2 2, Giai quyết tranh chấp : Giari quyết tranh chấp /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 DA-D
|
Tác giả:
Daniel Dana, Ph,D; dịch Nguyễn Hữu Tiến (MBA), Đặng Xuân Nam (BA). |
Hòa giải giữa các nhân viên, Ngăn ngừa tranh chấp leo thang, Quản lý chiến lược tranh chấp
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 PH-T
|
Tác giả:
TS. Phạm Thị Giang Thu. |
Tài liệu cung cấp những vấn đề chung về thị trường chứng khoán và pháp luật thị trường chứng khoán, chứng khoán và thị trường chứng khoán theo pháp...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm /. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học công nghệ,
Số gọi:
664 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả kế hoạch doanh nghiệp : Trình tự điều tra nghiên cứu doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.4 VU-D
|
Tác giả:
Vương Dương, Nguyễn Đức Thanh ( dịch giả ) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|