| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
The thank group a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hương, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lăng Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp Hoa - Việt : Xã giao - Du lịch - Ngoại thương/ 3500 câu /
Năm XB:
2004 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 CH-T
|
Tác giả:
Chú Quang Thắng, Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Thị Cẩm Vân, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa dân gian vùng thành Hoàng đế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.34 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Mừng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese ending modal particles and their equivalents in English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Thị Ngà, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cốtphrít Bammes ; Nguyễn Đức, Lam Trinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Presentation of Vietnamese culture of Vietnamese place names in English tourist guide texts
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Anh, GVHD: Dương Kỳ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ :. Tập 1, Quyển thượng : : Bổ sung bài tập, đáp án /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hàn Chấn Phong |
Tài liệu cung cấp thông tin về những điều bí ẩn thế giới chưa giải thích được như: Trái đất, biển cả, nhân loại, động vật và thực vật,...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu đặc trưng di sản văn hóa văn nghệ dân gian Nam bộ
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Kính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|