| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1 NG-D
|
Tác giả:
TS.Ngô Văn Điển |
Phân tích quá trình nước ta tham gia toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế. Thành tựu đáng kể trong quá trình hội nhập: thu hút đầu tư trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội, quá khứ và hiện tại
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
895.92209 DI-Q
|
Tác giả:
GS.TS. Đình Quang |
Khái quát về cội nguồn, tiềm lực và các bước trưởng thành của văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội trong quá khứ và hiện tại. Thực trạng hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Một số nghiên cứu bước đầu về kinh tế học văn hóa
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Ngọc Tòng |
Đối tượng, mục tiêu, nội dung của kinh tế học văn hóa và một số quy luật kinh tế vận dụng trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, hàng hóa văn hóa tinh...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Mỹ học đại cương : Dùng cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành mỹ học /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
111.85077 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huyên |
Những kiến thức cơ bản về mỹ học: ý thức thẩm mỹ, các phạm trù thẩm mỹ, nghệ thuật như một lĩnh vực thẩm mỹ, các loại hình nghệ thuật, vấn đề giáo...
|
Bản giấy
|
|
Thương hiệu với nhà quản lý : =The road to success /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quốc Thịnh (Cb), Nguyễn Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia |
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
Cross-cultural nonverbal communication in VietNam and some English countries-Implications for teaching and learning foreigh languages
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Hải, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Đình Rãng. |
Trình bày những kiến thức đồng phân và danh pháp, các phương pháp điều chế, tính chất Vật lý, tính chất hóa học...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ts. Phan Hữu Phúc |
Trình bày một số vấn đề cơ sở để xây dựng các phần mềm đồ hoạ trong thiết kế kỹ thuật có sự trợ giúp của máy tính; Các phép biến đổi hai chiều, ba...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình hoạt tính Vi sinh vật đất : Giảng cho sinh viên năm thứ tư chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại Học Đà Lạt
Từ khóa:
Số gọi:
579.071 BA-L
|
Tác giả:
Bạch Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cross-cultural study of extending invitation in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-L
|
Tác giả:
Tô Thị Phương Lan, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some differences between British and American English in vocabulary
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hường, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|