| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang lập trình Foxpro cho các bài toán quản lý và khoa học kỹ thuật : Dùng cho sinh viên và hoạc sinh phổ thông, các cán bộ kinh tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 BU-T
|
Tác giả:
PGS.PTS. Bùi Thế Tâm |
Cuốn sách được chia thành 20 chương. nhằm giới thiệu các khái niệm và các lệnh cơ bản của ngôn ngữ lập trình foxpro. trình bày các kỹ năng về lập...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp và sử dụng e-commerce thương mại điện tử e-mail, fax thư tín điện tử internet : Dành cho các doanh nhân và doanh nghiệp /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
140 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến; Đặng Xuân Hường; Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn dịch Việt - Anh qua những mẫu câu thương mại : Dành cho sinh viên các trường Đại học Quản trị kinh doanh, ngoại thương, ngân hàng, kinh tế tài chính, nhân viên văn phòng, thông dịch viên các khu chế xuất, doanh nhân đang và sắp liên doanh với nước ngoài. /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành hạch toán kế toán và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.069 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán và lập báo cáo tài chính, chế độ chứng từ và sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp xây lắp
|
Bản giấy
|
|
New Vocabulary in use : Intermadiate / An Effective self-study reference and practice for English learners /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 RE-S
|
Tác giả:
Stuart Redman, Ellen Shaw. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động quảng cáo của khách sạn Hà Nội Daewoo
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phí Văn Hoàng, Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch đảo Cát Bà hiện trạng và giải pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hiếu; GVHD: Phan Đức Mấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B. N. Arzamaxov; Nguyễn Khắc Cường, Đỗ Minh Nghiệp, Chu Thiên Trường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
301 câu đàm thoại tiếng Hoa :. 2 / : : Tập 2. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TV-G
|
Tác giả:
Lê Khắc Kiều Lục |
dùng làm tài liệu dạy và học tiếng Hoa giai đoạn cơ sở
|
Bản giấy
|
|
Discussions that work : Task-centred fluency practice /
Năm XB:
2000 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.2 UR-P
|
Tác giả:
Penny Ur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Vĩnh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|