| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some common American phrases of conversation openings and closings their comparisons with those in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vu Thu Nga, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Lan |
Giới thiệu khái quát về thị trường chứng khoán. Tìm hiểu kiểm soát đầu tư chứng khoán và các điều luật mà nhà đầu tư chứng khoán cần biết
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Khoa học Thống kê |
Trình bày một số vấn đề về phương pháp luận thống kê như: Điều tra chọn mẫu, sai số, đại lượng thống kê, chỉ tiêu thống kê kinh tế-xã hội tổng hợp,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật. Sách đơn /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
342 HO-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Thị Kim Quế (chủ biên) |
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật là môn học khoa học pháp lý cơ sở, cung cấp những kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật nhằm hình thành...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cross cultural linguistic inteferences by Vietnamese learners of English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Hằng, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor used in "Robinson Crusoe" by Daniel Defoe
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền Tâm, GVHD: Ngô Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the langugage of evaluation. Appraisal in english
Năm XB:
2005 | NXB: Palgrave Macmillan,
Số gọi:
410 MA-J
|
Tác giả:
Martin, J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English animal base metaphor and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Misunderstanding in English and Vietnamese communication caused by some cultural differences
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Trường, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Nga, GVHD: Lê Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam - Những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-S
|
Tác giả:
Ths.. Nguyễn Ngọc Sơn |
Những vấn đề lí luận về bán phá giá hàng nhập khẩu trong thương mại quốc tế; Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam; Thực trạng và...
|
Bản giấy
|