| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A comparative study of English and Vietnamese resumes
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thoa, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Using games in teaching English to children
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Pham Thi Thanh Van, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on practice stage in teaching conditional sentences to 9th form students in secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thi To Uyen, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Critical realism in vanity fair by William Makepeace Thackeray
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Thị Giang, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nội dung cơ bản của Luật Cạnh tranh / Vụ công tác lập pháp
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Tài liệu giới thiệu luật cạnh tranh, sự cần thiết ban hành luật cạnh tranh; Một số nội dung cơ bản của luật cạnh tranh, các văn bản pháp luật về...
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.8 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu qui định về tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân như: Luật thanh tra, nghị định số 99/2005/NĐ-CP ngày 28-7-2005 của chính phủ...
|
Bản giấy
|
|
Dealing with some mistakes made by Vietnamese learners in writing a business letter in English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hải, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điểm mới của Luật Thương mại năm 2005
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Văn Cương |
Giới thiệu những điểm mới của luật thương mại năm 2005. So sánh giữa luật thương mại năm 1997 và luật thương mại năm 2005
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hiện luật kế toán và chuẩn mực kế toán : Tập hợp văn bản Nhà nước /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597 LE-H
|
Tác giả:
Lê Phú Hoành, Trần Thị Hải Yến |
Gồm các chỉ thị, thông tư, quyết định, nghị định hướng dẫn thực hiện luật kế toán và chuẩn mực kế toán Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội |
Giới thiệu khái quát chung về luật lao động Việt Nam và những vấn đề liên quan đến lao động như: quan hệ pháp luật, cơ chế ba bên, vai trò của nhà...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2005
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597056 NG-T
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Văn Thung biên soạn. |
Tài liệu giới thiệu Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2005 và 51 câu hỏi-đáp những quy định chung, căn cứ tính thuế và biểu thuế, kê khai...
|
Bản giấy
|
|
Problems in using English articles and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|