| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới công tác quản lý sinh viên tại Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Danh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới phương pháp giảng dạy môn đồ án ngành thiết kế nội thất tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
729.071 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới phương pháp giảng dạy môn tin học chuyên ngành tại Khoa Kinh tế Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
004.071 PH-T
|
Tác giả:
Th.S Phạm Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn các doanh nghiệp tại thành phố Hà Nội
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Mai Anh; NHDKH TS. Đỗ Thị Dung |
Mặc dù Bộ luật Lao động năm 2019 và các văn bản pháp luật hướng dẫn cụ thể, song qua quá trình thực hiện một số quy định về đơn phương chấm dứt hợp...
|
Bản điện tử
|
|
Đông Đô Thăng Long Hà Nội : Nghệ thuật kiến trúc 19 /
Năm XB:
2002 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
370.959779 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb), Trần Hùng, Nguyễn Luận, Tôn Đại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lam Châu |
Trình bày về vị trí địa lí, lịch sử hình thành, đặc điểm nổi bật và tình trạng hiện nay của các đường phố mang tên các nữ danh nhân ở Hà Nội, và...
|
Bản điện tử
|
||
Đường phố Hà Nội mang tên danh nhân Việt Nam : Cẩm nang du lịch thủ đô /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
915.9731 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách chỉ dẫn và giúp nhận biết đường phố Hà Nội, trang bị kiến thức khá phong phú cho những hướng dẫn viên du lịch cũng như những du khách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
Economic and business analysis : quantitative methods using spreadsheets
Năm XB:
2011 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 HS-F
|
Tác giả:
Frank S.T. Hsiao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Economic Control of Quality of Manufactured Product
Năm XB:
1980 | NXB: D.Van Nostrand Company
Từ khóa:
Số gọi:
519.4 SH-A
|
Tác giả:
W.A.Shewhart |
Nội dung gồm: Introduction, ways of expressing quality of product...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sloman, John |
Economics is the ideal introduction to the principles of microeconomics and macroeconomics providing both easy explanation and theoretical rigour
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|