| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Lam Châu |
Trình bày về vị trí địa lí, lịch sử hình thành, đặc điểm nổi bật và tình trạng hiện nay của các đường phố mang tên các nữ danh nhân ở Hà Nội, và...
|
Bản giấy
|
||
Đường phố Hà Nội mang tên danh nhân Việt Nam : Cẩm nang du lịch thủ đô /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
915.9731 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách chỉ dẫn và giúp nhận biết đường phố Hà Nội, trang bị kiến thức khá phong phú cho những hướng dẫn viên du lịch cũng như những du khách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
Economic and business analysis : quantitative methods using spreadsheets
Năm XB:
2011 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 HS-F
|
Tác giả:
Frank S.T. Hsiao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Economic Control of Quality of Manufactured Product
Năm XB:
1980 | NXB: D.Van Nostrand Company
Từ khóa:
Số gọi:
519.4 SH-A
|
Tác giả:
W.A.Shewhart |
Nội dung gồm: Introduction, ways of expressing quality of product...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sloman, John |
Economics is the ideal introduction to the principles of microeconomics and macroeconomics providing both easy explanation and theoretical rigour
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Employment and life of Vietnamese women during economic transition
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
619.25 TH-L
|
Tác giả:
Lê Thi |
In this book, basing ourselves on the official standpoint on the path to women's emancipation and gender equality, in combination with teh gender...
|
Bản giấy
|
|
english - vietnamese personal pronouns in comparison and usage suggestions for new learners
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH AND VIETNAMESE NON-COUNT NOUNS IN THE CABLE NEWS NETWORK AND IN THE NHAN DAN NEWSPAPER
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân; NHDKH Dr Huynh Anh Tuan |
This study is concerned with English and Vietnamese non-count nouns in the Cable News Network and in the Nhan Dan Newspaper. The purposes of this...
|
Bản điện tử
|
|
English compound nouns in the novel “Jane Eyre” by Charlotte Bronte with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-M
|
Tác giả:
Đồng Thị Mai; Supervisor: Dr. Nguyễn Thị Vân Đông |
The study aims at helping Vietnamese teachers and learners of English identify functional and structural features of compound nouns and pointing...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Dong Thi Mai; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|