| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Hợp Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
How to write a comparison and contrast essay effectively
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thanh Huy, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật |
Tìm hiểu về môi trường và luật môi trường. Vấn đề bảo vệ môi trường của mỗi cá nhân và tổ chức. Đánh giá tác động môi trường. Quản lí chất thải và...
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề sửa đổi, bổ sung của Luật Các tổ chức tín dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343.597 NHU
|
Tác giả:
Vụ Công tác Lập pháp |
Trình bày những vấn đề sửa đổi, bổ sung của luật các tổ chức tín dụng. Sự cần thiết ban hành và những nội dung cơ bản của luật sửa đổi, bổ sung một...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp pháp luật đất đai mới và hệ thống các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Xuân Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms and proverbs with words denoting parts of human body in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-G
|
Tác giả:
Tran Thi Khanh Giang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How French, Indian and Inuit words affect on the Canadian English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-T
|
Tác giả:
Quách Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về hội, đoàn thể xã hội
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp thông tin về các văn bản pháp luật quy định về tổ chức, quản lý hội, đoàn thể chính trị - xã hội như: Mặt trận tổ quốc Việt Nam,...
|
Bản giấy
|
|
Some suggestions for techiques of teaching vocabulary at secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trương Thị Ánh Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Substitution and the investigation of substitution in Chapter V of Jane Eyre
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Châm, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-N
|
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|