| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức đại diện người lao động trong các công ước quốc tế và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuấn; NHDKH TS Phan Thị Thanh Huyền |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Từ nghiên cứu so sánh giữa các quy định trong công ước của ILO, thông lệ quốc tế với các quy định...
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp và bố cục trang trí các căn hộ hiện đại
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.1 VU-C
|
Tác giả:
TS.KTS. Vũ Duy Cừ (Chủ biên) |
Phân tích cơ sở lí thuyết khoa học của vấn đề tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp. Trình bày bố cục và trang trí các căn hộ hiện đại
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức và quản lí môi trường cảnh quan đô thị
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức xét xử : Vụ án dân sự đáp ứng yêu cầu cải cách tư pháp /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
347.597 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Thu Hà |
Nội dung cuốn sách đi sâu nghiên cứu về lý luận và thực tiễn pháp luật Việt Nam cũng như tham khảo pháp luật một số nước trên thế giới về tổ chức...
|
Bản giấy
|
|
Tô Hoài: Những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 VA-T
|
Tác giả:
Vân Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài
|
Bản giấy
|
|
Tố tụng cạnh tranh đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Sơn, NHDKH: TS.Nguyễn Thị Nhung |
Hoạtđộngcạnhtranhgiữacácthươngnhânlàmộttrongnhữngquyluậtcủacơchếthịtrườngđồngthờicònlàthuộctínhcủakinhtếthịtrường.Xéttheophươngdiệntíchcực,...
|
Bản điện tử
|
|
Toà án tuyên bị cáo không có tội :
Năm XB:
2024 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
345.0959 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp : Dùng cho: Sinh viên ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên các ngành khoa học xã hội, nhân văn và sinh viên các hệ tại chức, cao đẳng các trường đại học khác /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
517.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp /. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần I: Đại số tuyến tính /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1 NG-D
|
Tác giả:
TS.Ngô Văn Điển |
Phân tích quá trình nước ta tham gia toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế. Thành tựu đáng kể trong quá trình hội nhập: thu hút đầu tư trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
Toàn cầu hóa những biến đổi lớn trong đời sống chính trị quốc tế và văn hóa
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thái Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|