| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Today's moral issues : classic and contemporary perspectives /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
170 BO-D
|
Tác giả:
[edited by] Daniel Bonevac. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL preparation guide : test of English as a foreign language : /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL preparation guide: test of English as a foreign language : Cẩm nang luyện thi Toefl 97-98 /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Nguyễn Ngọc Linh, Nguyễn Văn Phước, Lê Ngọc Phương Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL SUCCESS : Nâng cao điểm số TOEFL của bạn /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-R
|
Tác giả:
Bruce Rogers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL vocabulary : 500 Commonly used words for the TOEFL reading comprehension tests /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Đắc (sưu tầm, giới thiệu) |
Gồm những ghi chép của tác giả về các Ơi, những con người tôn kính và thiêng liêng của vùng đất Tây Nguyên
|
Bản giấy
|
||
Tội phạm - Đọc vị và ứng phó. Tập 1, Ứng phó với nhóm tội phạm xâm phạm sở hữu có tính chất chiếm đoạt /
Năm XB:
2019 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
364.16 DA-H
|
Tác giả:
Đào Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội trộm cắp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam, từ thực tiễn quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Minh Nhật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa đặc tuyến truyền đạt tuyến siêu cao tần của máy thu
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, GVHD: PGS.TS Đỗ Huy Giác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy chủng Schizochytrium sp. TB17 phân lập từ vùng biển Thái Bình trên môi trường lỏng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-O
|
Tác giả:
Lương Kim Oanh. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy chủng Schizochytrium SP. TH6 trên môi trường lỏng nhawfmm thu sinh khối giàu DHA và DPA
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Trang Nhung. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa quy trình nuôi cấy mô cây cà chua phục vụ cho chuyển Gen
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Thanh, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|