| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thủy phân Chitosan thành Glucosamin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Kiều Tú, GVHD: TS Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tìa nghuyên du lịch nhân văn của tỉnh Hà Tây phục vụ mục đích du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tám; GVHD: PGS.TS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính chất của kháng nguyên bảo vệ PA tái tổ hợp và ứng dụng trong phát hiện kháng thể kháng bệnh than trong huyết thanh bệnh nhân
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Hồng Nhung. GVHD: Phạm Kiều Thúy, Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính giải trí trong "City tour Hanoi"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Triệu Ngọc Hường, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tình hình kháng kháng sinh của các chủng vi khuẩn lậu đã phân lập tại bệnh viện Da liễu Trung ương
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Tùng Điệp; GVHDKH: TS. Lê Văn Hưng |
Đề tài được thực hiên nhằm 2 mục tiêu : Xác định tỷ lệ nhiễm vi khuẩn lậu trên bệnh nhân mắc hội chứng tiết dịch niệu đạo, âm đạo đến khám bệnh tại...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính kháng thuốc của vi khuẩn cây bệnh thường gặp tại bệnh viện 103 năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang. GVHD: Nguyễn Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tình yêu của những người trưởng thành : Luận văn ThS. Tâm lý học /
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Từ khóa:
Số gọi:
155.65 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Thị Hoàng Giang ; NHD. : PGS. TS. Trương Thị Khánh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU TỐI ƯU QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮC XIN RUBELLA BÁN THÀNH PHẨM TẠI VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi; NHDKH TS Nguyễn Thúy Hường |
Mục đích: Sản xuất vắc xin Rubella bán thành phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của Tổ chức y tế thế giới và phù hợp với điều kiện Việt Nam.
Phương...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tổng hợp và thu nhận Enzim Fructosyltransferase FTS từ nấm mốc Aspergillus SP
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Đông, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu triển khai phần mềm nagios giám sát hệ thống mạng
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thể Long; GVHD: ThS.Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu truy vấn tối ưu cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thu Trang; TS Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn vi khuẩn ưa nhiệt sinh a- Amylaza bền nhiệt phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
NguyễnThị Thủy, GVHD: ThS.NCS Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|