| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tách chiết và xác định hoạt tính kháng viêm, tăng cường miễn dịch của polisaccarit từ cây thuốc xuân hoa P.palatiferum
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Trang; GVHD: TS. Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách chiết, tinh sạch kháng thể IgY trong lòng đỏ trứng gà kháng trực khuẩn mủ xanh
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Huyền, GVHD: Hoàng Văn Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách dòng và biểu hiện gen kháng kháng sinh drrC từ xạ khuẩn Streptomyces peucetius
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Vân Anh; GVHDKH: TS. Tạ Thị Thu Thủy |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu
-Mục đích nghiên cứu: Tách dòng và biểu hiện gen drrC từ xạ khuẩn Streptomyces peucetius.
-Phương pháp nghiên...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách dòng, giải trình tự vf thiết kế Vector biểu hiện gen Novw tham gia sinh tổng hợp kháng sinh Novobiocin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hùng, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tăng khả năng sinh tổng hợp kháng sinh DIHYDROCHAL COMYCIN của chủng xạ khuẩn STREPTOMYCES SP.KCTC 0041BP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; Th.S Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm và bảo quản chế phẩm Probiotic từ sinh khối vi khuẩn Lactic nhằm ứng dụng trong chăn nuôi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Thủy, GVHD: ThS Vũ Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose để xử lý rơm rạ thành phân bón hữu cơ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Thảo; GS.TS Phạm Quốc Long; Th.S Hoàng Thị Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn VIBRIO PARAHAEMOLYTICUS nhược độc phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh hoại tử gan thận trên một số loại cá biển
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-Q
|
Tác giả:
Đàm Thận Quảng; Th.S Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn Vibrio Parahaemolyticus nhược độc phục vụ chế tạo Vắc-xin phòng bệnh hoại tử gan thận trên cá biển
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-T
|
Tác giả:
Hà Huy Tùng; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo Hybridoma sinh kháng thể đơn dòng Morphine
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính adrogen từ rễ cây Côngsêlên (Prismatomeris memecyloides Craid)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Huỳnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và tác dụng bảo vệ gan của cây Xáo tam phân(Paramignya trimera) họ Rutacea của Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|