| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Trần Đức Thính |
Khái lược về ngữ âm và chữ viết của tiếng Trung Quốc. Các chữ viết tập theo bộ thủ, Các bài tập và đáp án cùng 301 câu đàm thoại
|
Bản giấy
|
||
Phân tích hóa lý Phương pháp phổ nghiệm nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
543 TU-M
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Văn Mặc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lược sử ngôn ngữ học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoa học công nghệ bảo tồn, trùng tu di tích kiến trúc : Tuyển tập công trình nghiên cứu kỷ niệm 5 năm thành lập trung tâm triển khai và tư vấn xây dựng miền trung - Viện KHCN xây dựng /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Khoa học công nghệ xây dựng,
Số gọi:
621.32 TR-V
|
Tác giả:
Trần Bá Việt, Nguyễn Lê Giang, Nguyễn Tiến Nam.. |
Giới thiệu một số công trình nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế, cấu trúc để bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc Hiển Lâm Các, tháp cổ...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề cần biết về thị trường chứng khoán Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.6409597 NG-G
|
Tác giả:
GS.TSKH.Nguyễn Duy Gia |
Trình bày những vấn đề cơ bản về thị trường chứng khoán, quan điểm xây dựng và phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam. Tính ưu việt và cả...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban tư tưởng Văn hóa trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch) |
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|
||
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập kế hoạch Makketing chiến lược cao cho khách sạn Bảo Sơn giai đoạn 6 tháng cuối năm 2003
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DH-H
|
Tác giả:
Đồng Thị Minh Hậu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch) |
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|
||
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa |
Cuốn sách này khái quát về điều kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế cho đến ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|