| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A semantic analysis of the English word "heart" and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thắm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Dũng; Bảo Anh |
Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
|
Bản giấy
|
||
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và Công Nghệ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về khoa học công nghệ việt năm 2002
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngô Đức Thọ (chủ biên) ban biên soạn: Ngô Đức Thọ, Nguyễn Văn Nguyên, Đỗ Thị Hảo, Phan Thị Lưu ... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về trận Tam Điệp, Đào Duy Từ gặp người tri kỉ, nỗi đau Thị Thừa, trăm lạy hai vị tướng quân
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Levison, Jay Conrad |
Đây là một cuốn trong bộ sách về kinh doanh theo phong cách " Che Guevara", một phong cách mới để tiếp thị một sản phẩm, một dịch vụ mà chỉ dựa vào...
|
Bản giấy
|
||
900 Mẫu câu Đàm thoại cho nhân viên công ty
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 3 : : Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam : Khảo cứu phong tục và tri thức dân gian về cỗ, lễ vật trong tế lễ, lễ hội Việt Nam /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
394.109597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê |
Tìm hiểu về văn hoá ẩm thực trong phong tục lễ hội truyền thống xưa và nay. Cỗ vật dâng cúng tổ tiên và thần linh trong ngày lễ tết theo phong tục...
|
Bản giấy
|