| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đoàn Thị Minh Toàn, GVHD: Lê Văn Thanh, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về kiểm soát độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 DA-H
|
Tác giả:
TS. Đặng Vũ Huân |
Tài liệu hệ thống hoá đầy đủ các qui định cấm không được làm của pháp luật hiện hành đối với cán bộ, công chức trong khi thi hành công vụ ở các cơ...
|
Bản giấy
|
|
Complimenting in English and Vietnamese a contrastive study / : in English and Vietnamese a contrastive study /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Nhung, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu giới thiệu một số điều quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước, các vấn đề về tài chính kế toán, thanh tra giám sát ngân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hợp Toàn |
tài liệu giới thiệu về nhà nước Việt Nam và địa vị pháp lí của các cơ quan trong bộ máy nhà nước. Trình bày nội dung của hệ thống pháp luật là công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vị trí, vai trò của thể chế tư pháp trong nhà nước pháp quyền, thể chế tư pháp ở một số quốc gia, thể chế tư...
|
Bản giấy
|
||
Proverbs and proverbs on love and the contrastive analysis of their syntactic and semantic features in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Fundamental techniques in writing English business letters for the third year English majors at HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Hà, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật cạnh tranh của Pháp và Liên minh Châu Âu
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.4 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Huyên. |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Trang, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.109597 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Phụng |
Trình bày sự hình thành Nhà nước trong lịch sử Việt Nam thời đại Hùng Vương; Nhà nước và pháp luật thời kỳ đấu tranh giành lại độc lập dân tộc từ...
|
Bản giấy
|