| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiệp vụ về công tác tổ chức nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.209597 TO-H
|
Tác giả:
B.s.: Tô Tử Hạ (ch.b.), Trần Hữu Thắng, Nguyễn Văn Dấu... |
Trình bày phương pháp, trình tự để thực hiện việc thành lập, tổ chức hoạt động, sáp nhập, giải thể các loại hình tổ chức. Công tác nhân sự trong...
|
Bản giấy
|
|
Ngiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn quang hợp tía được phân lập từ ven biển Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh, GVHD: T.S Đỗ Thị Tố Uyên, Th.S Hoàng Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngiên cứu khả năng nhân giống cây sì to (Valeriana jatamansi jones) và cây nữ lang (Valeriana hard wickii wall) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang, GVHD: ThS. Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngiên cứu xạ khuẩn sinh kháng sinh kháng vi khuẩn Lậu
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hạ Long Hải, GVHD: Đào Thị Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ của chúa : Những bằng chứng khoa học về đức tin
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
232 CO-L
|
Tác giả:
Francis S. Collins; Lê Thị Thanh Thủy dịch |
Trình bày sự khác biệt lớn giữa khoa học và tôn giáo. Những câu hỏi lớn liên quan tới sự tồn tại của con người và niềm tin vào khoa học, đức tin...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn hóa Thăng Long - Hà Nội 1000 năm
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
895 NGO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngư cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản Thanh Hóa
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.36 LE-L
|
Tác giả:
Lê Kim Lữ |
Giới thiệu khái quát đôi nét về địa lý hình thái Thanh Hóa như đặc điểm địa hình, khí hậu, thủy văn, tài nguyên biển và công cụ thủ công truyền...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong Tiếng Anh (liên hệ với Tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh : Liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan; GVHD: GS.TSKH. Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Sơn; Võ Thị Thủy |
Đây là cuốn sách được tổng kết một cách có hệ thống ngữ pháp cơ bản tiếng Hán từ trình độ sơ cấp đến trình độ trung cấp, gợi ý cho bạn đọc những...
|
Bản giấy
|