Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 4019 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển giáo khoa tin học
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 004.03 TUD
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Bản giấy
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 423 BU-H
Tác giả:
Bùi Hiền
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 915.9 BU-T
Tác giả:
Bùi Thiết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
Bản giấy
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495.1 TUD
Tác giả:
Vương Trúc Nhân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495.1 TUD
Tác giả:
Vương Trúc Nhân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hoa - Việt - Anh : Dành cho người mới học /
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 495 TR-L
Tác giả:
Trí Linh
Hướng dẫn tập viết, phiên âm quốc tế và đối chiếu âm Hán Việt. Ghi rõ từ loại.
Bản giấy
Từ điển hội lễ Việt Nam
Năm XB: 2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 394.03 BU-T
Tác giả:
Bùi Thiết
Cuốn sách là tập hợp, hệ thống, chỉnh lý và biên soạn tất cả lễ hội truyền thống trên khắp lãnh thổ nước ta từ xưa đến nay
Bản giấy
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
Bản giấy
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB: 2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 410.3 NG-G
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
Bản giấy
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Gồm khảong 60.000 mục từ
Bản giấy
Từ điển giáo khoa tin học
Tác giả: Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Tác giả: Bùi Hiền
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Tác giả: Bùi Thiết
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn...
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo...
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Tác giả: Vương Trúc Nhân
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ điển Hán Việt : 汉越词典 /
Tác giả: Vương Trúc Nhân
Năm XB: 2014 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ điển Hoa - Việt - Anh : Dành cho người mới học /
Tác giả: Trí Linh
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Hướng dẫn tập viết, phiên âm quốc tế và đối chiếu âm Hán Việt. Ghi rõ từ loại.
Từ điển hội lễ Việt Nam
Tác giả: Bùi Thiết
Năm XB: 2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Cuốn sách là tập hợp, hệ thống, chỉnh lý và biên soạn tất cả lễ hội truyền thống...
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Tác giả: Khải Nguyên, Vân Hạnh
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán,...
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Thiện Giáp
Năm XB: 2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Tác giả: Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật
Năm XB: 1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Gồm khảong 60.000 mục từ
×