| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng chương trình đào tạo từ xa môn "Cơ sở dữ liệu"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tu dưỡng đạo đức tư tưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
171 LA-K
|
Tác giả:
GS. La Quốc Kiệt chủ biên; Người dịch: Nguyễn Công Quỳ |
Nêu những quan điểm giáo dục tu dưỡng cho thanh niên như: nỗ lực học tập, quan hệ tình bạn, tình yêu, lòng yêu nước, phẩm chất đạo đức, bồi dưỡng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Trí |
Những từ ngữ y học chuyên ngành được cập nhật và có hình ảnh minh họa.
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và giải mạch điện tử công suất
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải; Dương Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một phương pháp dịch tự động Anh Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Hưng, KS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong tục cổ truyền Việt Nam và các nước
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390 VI-A
|
Tác giả:
Viết An (siêu tầm và biên soạn) |
Cuốn sách trình bày sự hình thành yếu tố thiêng liêng trong văn hóa của người Việt, các phong tục cổ truyền Việt Nam và các nước.
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo từ trong tiếng Việt hiện đại
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92214 HO-L
|
Tác giả:
Hồ Lê |
Tài liệu cung cấp thông tin về vấn đề đặc điểm cơ bản của một ngôn ngữ, những đặc điểm của cấu tạo từ tiếng việt, những đặc điểm cơ bản của sự cấu...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản trị khách sạn và du lịch Anh - Việt
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
332.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Việt Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương |
Hướng dẫn cách sử dụng dấu chấm câu, ngữ điệu, từ viết hoa, số và từ viết tắt.
|
Bản giấy
|