| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá dân gian quý huyện Tống Sơn
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959741 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Tuấn Phổ |
Khái quát làng xã, văn hoá vật thể, phong tục tập quán, văn học dân gian, nghệ thuật dân gian của huyện Tống Sơn (nay là huyện Hà Trung) tỉnh Thanh...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp củng cố và mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm bia của công ty cổ phần Quang Trung
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thị Thu Trang, PGS.TS Đinh Ngọc Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng trung ương các vai trò và các nghiệp vụ : Money and banking. The Determination of Exchange Rate... /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống HACCP cho sản phẩm sữa tươi nguyên chất tiệt trùng UHT
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lựu. GVHD: Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
La Quán Trung, Dịch giả: Phan Kế Bính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại thủ ấn : Chứng đắc Tây Tạng mật pháp viên mãn thân tâm /
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
294.3 DAI
|
Tác giả:
Thích Nghiêm Minh soạn dịch |
Trình bày về phân loại và nguồn gốc của Đại thủ ấn - giáo pháp của Kim cương thừa, được truyền dạy trong tông phái Ca Nhĩ Cư của Tây Tạng. Một số...
|
Bản giấy
|
|
Taking the lead on adolescent literacy : Action steps for schoolwide success /
Năm XB:
2010 | NXB: Corwin Press, International Reading Association
Từ khóa:
Số gọi:
428.40712 IR-J
|
Tác giả:
Judith L. Irvin, Julie Meltzer, Nancy Dean, Martha Jan Mickler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng HACCP cho máy sản xuất sữa chua uống tiệt trùng năng suất 20.000L một ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Văn Vượng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thành phần dinh dưỡng của vi tảo Amphiprora phân lập từ rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định và thăm dò khả năng kháng tế bào ung thư biểu mô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý nhà cho thuê tại công ty nhà Hai Bà Trưng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phong, THS.Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình ự gen CRY1C mã hóa protein diệt con trùng bộ cánh vảy từ các chủng Bacillus Thuringiensis Subsp.Aizawai
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền, GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế xưởng chế biến thịt với 2 dây chuyền : xúc xích tiệt trùng năng xuất 500kg sp/ca, jămbon hun khói năng xuất 500kg sp/ca
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Minh, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|