| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề về hoạt động xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan hành chính hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Tuân |
Cuốn sách trình bày những nội dung lý luận và quy định pháp luật về luật sư và hành nghề luật sư
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề về nghiệp vụ lữ hành và du lịch
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
910.06 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách này trình bày về các kiến thức của ngành lữ hành, sự ảnh hưởng của du lịch, hãng lữ hành, lập kế hoạch hành trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một tỷ khách hàng : Những bài học từ tuyến đầu trong công cuộc kinh doanh tại Trung Quốc /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 MC--J
|
Tác giả:
McGregor James, Trần Lan Anh (người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Mua bán doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài theo pháp luật Việt Nam trong tương quan so sánh với pháp luật nước ngoài.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VO-H
|
Tác giả:
Võ Mai Hồng; NHDKH TS Trần Minh Ngọc |
Nội dung tóm tắt Luận văn:
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: Từ thực tiễn của hoạt động mua bán doanh...
|
Bản điện tử
|
|
Mua Franchiese : Cơ hội mới cho các doanh nghiệp Việt Nam+ /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 LY-T
|
Tác giả:
TS. Lý Quí Trung |
Cuốn sách trình bày về mô hình kinh doanh Franchise, lịch sử Frachise, tìm hiểu về mẫu người mua Frachise, phương thức mua Franchise...
|
Bản giấy
|
|
Mức độ hài lòng của sinh viên chuyên ngành quản trị du lịch - Khách sạn K20 Khoa Du lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội đối với chương trình thực tập tại các Khách sạn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền; ThS Vũ Thị Kim Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Muốn mau biết nói Tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu |
Quyển sách này được biên soạn nhằm phục vụ ác bạn học viên thuộc mọi trình độ muốn giao tiếp với người nước ngoài hoặc những bạn sắp xuất cảnh để...
|
Bản giấy
|
|
Muốn mau biết nói Tiếng Anh : 90 cách giao tiếp Tiếng Anh /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mưu lược kinh doanh : Không bao giờ nói không với khách hàng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 DU-C
|
Tác giả:
Duy Cao. |
Tác giả đề cập đến những vấn đề mưu lược trong kinh doanh dựa trên cách kinh doanh nhà hàng, quản lí, quản trị nhà hàng, cách phục vụ, phương pháp...
|
Bản giấy
|