| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Edward E. Williams, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công ty hợp danh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dương Ngô Năng; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục sơ thẩm vụ án kinh doanh thương mại của Tòa án từ thực tiễn Tòa án nhân dân thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo; NHDKH TS Nguyễn Công Bình |
Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là làm rõ một số vấn đề lý luận về thủ tục sơ thẩm vụ án kinh doanh thương mại (KDTM) của Tòa án, nội dung các...
|
Bản giấy
|
|
A Study of Idioms by Food in English and Vietnamese from a Perspective of Components
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 KH-T
|
Tác giả:
Khương Thị Thủy; NHDKH Đặng Nguyên Giang, Ph.D |
The idioms by food are quite popular in both English and Vietnamese, and the components forming idioms can be analyzed from both structural and...
|
Bản giấy
|
|
a study on wordplay in english newspaper articles
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Việt Anh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về Quỹ Bảo hiểm xã hội từ thực tiến tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-C
|
Tác giả:
Phan Quốc Cường; NHDKH TS Đỗ Năng Khánh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Đề xuất một số giải pháp hoàn thiện pháp luật về quỹ...
|
Bản giấy
|
|
EXCLAMATIONS IN ENGLISH WITH REFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang; NHDKH Assoc.Prof.Dr Ho Ngoc Trung |
This study looks at Exclamations in English with reference to Vietnamese from syntactic, pragmatic and cultural perspectives. The major concern is...
|
Bản giấy
|
|
Pathways 4: Listening, Speaking, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 MA-P
|
Tác giả:
Paul Macintyre |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập Du lịch có trách nhiệm
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
650.071 HO-N
|
Tác giả:
ThS. Hoàng Quế Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết việc làm từ thực tiễn huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2013 - 2018
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Luận văn đã đánh giá thực trạng thực hiện pháp luật về giải quyết việc làm ở địa phương, đưa ra giải pháp...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản trị rủi ro trong hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại ở Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến, NHDKH TS Dương Quỳnh Hoa |
Mục đích, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu: Mục đích nghiên cứu của đề tài là tổng hợp và làm sáng tỏ những vấn đề lý luận...
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese business complaint letters in the light of systemic functional grammar
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thi Thu Huyen; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
It cannot be denied that business correspondence plays an important role in business
communication. In Vietnam, customers have gradually had the...
|
Bản giấy
|