| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thế giới quả là rộng lớn và có nhiều việc phải làm
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
54 trọng điểm giúp bạn làm bài thi môn tiếng Anh : Tuyển tập 3000 câu trắc nghiệm ôn thi /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tương Tề, Vũ Triệu Mân |
Đặc tính của vi khuẩn. Triệu chứng, xâm nhiễm, truyền lan chẩn đoán và phòng trừ bệnh vi khuẩn hại các loại cây trồng. Khái niệm chung về bệnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc, Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển các lỗi thường gặp trong văn phạm tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
423 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Cuốn sách có mục đích cung cấp một môi trường ngôn ngữ qua các tình huống đàm thoại để người học có thể hiểu được lối nói tiếng Hoa cũng như thực...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Phương Duyên; Bùi Tuyết Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|