| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đại thủ ấn : Chứng đắc Tây Tạng mật pháp viên mãn thân tâm /
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
294.3 DAI
|
Tác giả:
Thích Nghiêm Minh soạn dịch |
Trình bày về phân loại và nguồn gốc của Đại thủ ấn - giáo pháp của Kim cương thừa, được truyền dạy trong tông phái Ca Nhĩ Cư của Tây Tạng. Một số...
|
Bản giấy
|
|
Taking the lead on adolescent literacy : Action steps for schoolwide success /
Năm XB:
2010 | NXB: Corwin Press, International Reading Association
Từ khóa:
Số gọi:
428.40712 IR-J
|
Tác giả:
Judith L. Irvin, Julie Meltzer, Nancy Dean, Martha Jan Mickler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng HACCP cho máy sản xuất sữa chua uống tiệt trùng năng suất 20.000L một ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê Văn Vượng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thành phần dinh dưỡng của vi tảo Amphiprora phân lập từ rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định và thăm dò khả năng kháng tế bào ung thư biểu mô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý nhà cho thuê tại công ty nhà Hai Bà Trưng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phong, THS.Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình ự gen CRY1C mã hóa protein diệt con trùng bộ cánh vảy từ các chủng Bacillus Thuringiensis Subsp.Aizawai
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền, GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế xưởng chế biến thịt với 2 dây chuyền : xúc xích tiệt trùng năng xuất 500kg sp/ca, jămbon hun khói năng xuất 500kg sp/ca
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Minh, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của vi tảo Ankistrodesmus phân lập từ rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định và thăm dò khả năng kháng tế bào ung thư biểu mô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố dịch và chú giải |
Triết học Phương Đông: Kinh dịch (Trung Quốc). Chu dịch hạ kính: Các quẻ Hàm, Hằng, Độn, Đại Tráng, Tấn, Minh Di, Gia Nhân, Khuê, Kiển, Giải, Tổn,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus flavus và trung hòa độc tố aflatoxin của vi khuẩn Bacillus subtilis
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Toàn, GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng vác- xin cúm A/H5N1 do Việt Nam sản xuất và vắc -Xin cúm A/H5N1 được nhập từ Trung Quốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Vương, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quách Hóa Nhược; Tôn Vũ, Gia Khánh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|