| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Quang Liễn |
Giới thiệu về vùng đất, con người và văn học dân gian, di tích văn hoá, tín ngưỡng, phong tục cổ truyền của làng Tri Chỉ, xã Chí Trung, huyện Phú...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sử Trọng Văn, Trần Kiều Sinh, Người dịch: Ngô Thị Soa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu tách chiết, tinh sạch kháng thể IgY trong lòng đỏ trứng gà kháng trực khuẩn mủ xanh
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Huyền, GVHD: Hoàng Văn Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thi Nại An; Trần Tuấn Khải dịch. |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Văn Cường (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
42 năm làm ăn tại Mỹ và Trung Quốc
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 PH-A
|
Tác giả:
Alan Phan |
Cung cấp những thông tin và kĩ năng thiết thực cho các doanh nghiệp và doanh nhân trẻ muốn làm ăn, kinh doanh tại Mĩ và Trung Quốc
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế và trưng bày di sản : Lí thuyết và thực hành /
Năm XB:
2011 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
907.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thịnh |
Giới thiệu các bước tiến hành thiết kế một cuộc trưng bày di sản thành công. Trình bày khái niệm, phương pháp, mục tiêu và thông điệp của từng cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian quý huyện Tống Sơn
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959741 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Tuấn Phổ |
Khái quát làng xã, văn hoá vật thể, phong tục tập quán, văn học dân gian, nghệ thuật dân gian của huyện Tống Sơn (nay là huyện Hà Trung) tỉnh Thanh...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp củng cố và mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm bia của công ty cổ phần Quang Trung
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thị Thu Trang, PGS.TS Đinh Ngọc Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngân hàng trung ương các vai trò và các nghiệp vụ : Money and banking. The Determination of Exchange Rate... /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
332.1 DU-H
|
Tác giả:
Dương Hữu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống HACCP cho sản phẩm sữa tươi nguyên chất tiệt trùng UHT
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lựu. GVHD: Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
La Quán Trung, Dịch giả: Phan Kế Bính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|