| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các văn bản pháp luật về kinh tế trang trại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.18 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các văn bản pháp luật về kinh tế trang trại
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 14, 1953
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 15, 1954
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597065 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về biến đổi câu Tiếng Anh : Sentence Transformation
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê, Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Modern English Colloquialisms 500 3
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Universal Serial Bus system architecture
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
004.56 AN-D
|
Tác giả:
Anderson, Don |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
425 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các công trình kiến trúc nỗi tiếng trong lịch sử thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
720.9 L
|
Tác giả:
Lê Phụng Hoàng, Hà Bích Liên, Trần Hồng Ngọc |
Cuốn sách nói về các công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Ai Cập - lương hà ,Trung Hoa, Ấn Độ ,Đông Nam Á...
|
Bản giấy
|
|
Truyền hình số : Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng kĩ thuật /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tiến, Vũ Đức Lí |
Cơ sở kỹ thuật truyền hình và các hệ truyền hình màu, đặc điểm của ảnh số và hệ thống truyền hình số. Quá trình số hoá tín hiệu Video và các tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về đặt câu tiếng Anh : Dùng luyện thi và ra đề các chứng chỉ A, B, C, tú tài, tuyển sinh cao đẳng, đại học, học sinh giỏi... /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Định lượng kiến thức cũng như xác định phạm vi rèn luyện, ôn tập và kiểm tra cho từng dạng thức thi nêu trên và kỹ năng thực hành, vận dụng chúng...
|
Bản giấy
|